draw off
giọng máy của trình duyệt
draw off nghĩa là rút, rút lui, lấy ra, kéo ra.
Nghĩa của draw off
Cụm động từ
- Rút (quân đội); rút lui.
- Lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...).
- Làm lạc (hướng chú ý...).
Dạng từ của draw off
| Ngôi thứ ba số ít | draws off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drawing off |
| Quá khứ | drew off |
| Quá khứ phân từ | drawn off |
Câu hỏi thường gặp
draw off nghĩa là gì?
draw off (cụm động từ) nghĩa là rút, rút lui, lấy ra, kéo ra.