TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draw off

giọng máy của trình duyệt

draw off nghĩa là rút, rút lui, lấy ra, kéo ra.

Nghĩa của draw off

Cụm động từ

  1. Rút (quân đội); rút lui.
  2. Lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...).
  3. Làm lạc (hướng chú ý...).

Dạng từ của draw off

Ngôi thứ ba số ítdraws off
Hiện tại phân từ (-ing)drawing off
Quá khứdrew off
Quá khứ phân từdrawn off

Câu hỏi thường gặp

draw off nghĩa là gì?

draw off (cụm động từ) nghĩa là rút, rút lui, lấy ra, kéo ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.