TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drawing-pad

US/ˈdr.ɔiɳ.ˈpæd/ giọng máy của trình duyệt

drawing-pad nghĩa là tập giấy vẽ, sổ lề để vẽ.

Nghĩa của drawing-pad

Danh từ

  1. Tập giấy vẽ, sổ lề để vẽ.

Câu hỏi thường gặp

drawing-pad nghĩa là gì?

drawing-pad (danh từ) nghĩa là tập giấy vẽ, sổ lề để vẽ.

drawing-pad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drawing-pad: giọng Mỹ (US) /ˈdr.ɔiɳ.ˈpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.