TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drawing-pin

US/ˈdr.ɔiɳ.ˈpɪn/ giọng máy của trình duyệt

drawing-pin nghĩa là đinh rệp, đinh ấn.

Nghĩa của drawing-pin

Danh từ

  1. Đinh rệp, đinh ấn (để đính giấy vẽ vào bàn vẽ).

Dạng từ của drawing-pin

Số nhiềudrawing pins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drawing-pin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

drawing-pin nghĩa là gì?

drawing-pin (danh từ) nghĩa là đinh rệp, đinh ấn.

drawing-pin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drawing-pin: giọng Mỹ (US) /ˈdr.ɔiɳ.ˈpɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.