dreamily
UK/ˈdɹiːmɪli/
US/ˈdɹiːmɪli/
giọng máy của trình duyệt
dreamily nghĩa là mơ màng, mơ mộng.
Nghĩa của dreamily
Phó từ
- Như trong giấc mơ.
- Mơ màng, mơ mộng.
Dạng từ của dreamily
| So sánh hơn | more dreamily |
| So sánh nhất | most dreamily |
Câu hỏi thường gặp
dreamily nghĩa là gì?
dreamily (phó từ) nghĩa là mơ màng, mơ mộng.
dreamily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dreamily: giọng Anh (UK) /ˈdɹiːmɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹiːmɪli/.