TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dressing-room

UK/ˈdɹɛsɪŋ ɹʊm/ US/ˈd(ʒ)ɹɛsɪŋ ɹum/ giọng máy của trình duyệt

dressing-room nghĩa là buồng rửa mặt, buồng trang sức.

Nghĩa của dressing-room

Danh từ

  1. Buồng rửa mặt, buồng trang sức (kế bên buồng ngủ).

Dạng từ của dressing-room

Số nhiềudressing rooms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dressing-room

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dressing-room nghĩa là gì?

dressing-room (danh từ) nghĩa là buồng rửa mặt, buồng trang sức.

dressing-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dressing-room: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛsɪŋ ɹʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈd(ʒ)ɹɛsɪŋ ɹum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.