TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drink in

giọng máy của trình duyệt

drink in nghĩa là hút vào, thấm vào, nghe như uống lấy, nghe say sưa.

Nghĩa của drink in

Cụm động từ

  1. Hút vào, thấm vào.
  2. Nghe như uống lấy, nghe say sưa; ngắm nhìn như uống lấy, ngắm nhìn say sưa.
  3. (Thông tục) Nốc (rượu) vào.

Dạng từ của drink in

Ngôi thứ ba số ítdrinks in
Hiện tại phân từ (-ing)drinking in
Quá khứdrank in
Quá khứ phân từdrunk in

Câu ví dụ với drink in

  • Tom walked over to the woman with a drink in her hand and asked her what her name was. Tom bước tới chỗ người phụ nữ đang cầm một chiếc ly trong tay và hỏi tên cô ấy là gì.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

drink in nghĩa là gì?

drink in (cụm động từ) nghĩa là hút vào, thấm vào, nghe như uống lấy, nghe say sưa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.