TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dripping

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɪpɪŋ/ US/ˈdɹɪpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

dripping nghĩa là sự chảy nhỏ giọt, mỡ thịt quay, nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.

Nghĩa của dripping

Danh từ

  1. Sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt.
  2. Mỡ thịt quay.
  3. Số nhiều Nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt.

Tính từ

  1. Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.
  2. Ướt sũng, ướt đẫm.
    • to be dripping with bloodđẫm máu

Dạng từ của dripping

Số nhiềudrippings
So sánh hơnmore dripping
So sánh nhấtmost dripping

Họ từ của dripping

Câu hỏi thường gặp

dripping nghĩa là gì?

dripping (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chảy nhỏ giọt, mỡ thịt quay, nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.

dripping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dripping: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.