dripping
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɪpɪŋ/
US/ˈdɹɪpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
dripping nghĩa là sự chảy nhỏ giọt, mỡ thịt quay, nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.
Nghĩa của dripping
Danh từ
- Sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt.
- Mỡ thịt quay.
- Số nhiều Nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt.
Tính từ
- Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.
- Ướt sũng, ướt đẫm.
- to be dripping with bloodđẫm máu
Dạng từ của dripping
| Số nhiều | drippings |
| So sánh hơn | more dripping |
| So sánh nhất | most dripping |
Họ từ của dripping
Câu hỏi thường gặp
dripping nghĩa là gì?
dripping (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chảy nhỏ giọt, mỡ thịt quay, nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.
dripping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dripping: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪpɪŋ/.