TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drop-front

US/ˈdrɑːp.ˈfrənt/ giọng máy của trình duyệt

drop-front nghĩa là Cái nắp trên có bản lề ở mặt bàn có thể hạ xuống để viết.

Nghĩa của drop-front

Danh từ

  1. Cái nắp trên có bản lề ở mặt bàn có thể hạ xuống để viết.

Câu hỏi thường gặp

drop-front nghĩa là gì?

drop-front (danh từ) nghĩa là Cái nắp trên có bản lề ở mặt bàn có thể hạ xuống để viết.

drop-front phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drop-front: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑːp.ˈfrənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.