TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drop-kick

US/ˈdrɑːp.ˈkɪk/ giọng máy của trình duyệt

drop-kick nghĩa là Cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá) ((cũng) drop).

Nghĩa của drop-kick

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá) ((cũng) drop).

Ngoại động từ

  1. Phát bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá).
  2. Ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy.

Dạng từ của drop-kick

Số nhiềudrop kicks
Ngôi thứ ba số ítdrop kicks
Hiện tại phân từ (-ing)drop kicking
Quá khứ phân từdrop kicked
Quá khứdrop kicked

Câu hỏi thường gặp

drop-kick nghĩa là gì?

drop-kick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá) ((cũng) drop).

drop-kick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drop-kick: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑːp.ˈkɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.