TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

droughty

UK/ˈdɹaʊti/ US/ˈdɹaʊti/ giọng máy của trình duyệt

droughty nghĩa là hạn hán, khô cạn, khát.

Nghĩa của droughty

Tính từ

  1. Hạn hán.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Khô cạn; khát.

Dạng từ của droughty

So sánh hơndroughtier
So sánh nhấtdroughtiest

Câu hỏi thường gặp

droughty nghĩa là gì?

droughty (tính từ) nghĩa là hạn hán, khô cạn, khát.

droughty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của droughty: giọng Anh (UK) /ˈdɹaʊti/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹaʊti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.