droughty
UK/ˈdɹaʊti/
US/ˈdɹaʊti/
giọng máy của trình duyệt
droughty nghĩa là hạn hán, khô cạn, khát.
Nghĩa của droughty
Tính từ
- Hạn hán.
- Từ cổ,nghĩa cổ Khô cạn; khát.
Dạng từ của droughty
| So sánh hơn | droughtier |
| So sánh nhất | droughtiest |
Câu hỏi thường gặp
droughty nghĩa là gì?
droughty (tính từ) nghĩa là hạn hán, khô cạn, khát.
droughty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của droughty: giọng Anh (UK) /ˈdɹaʊti/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹaʊti/.