drub
UK/dɹʌb/
US/dɹʌb/
giọng máy của trình duyệt
drub nghĩa là nện, giã.
Nghĩa của drub
Ngoại động từ
- Nện, giã, quật, đánh đòn.
- to drub something into somebodynện cho một trận để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
- to drub something out of somebodynện cho ai một trận để bắt phải khai ra cái gì
- Đánh bại không còn manh giáp.
Dạng từ của drub
| Số nhiều | drubs |
| Ngôi thứ ba số ít | drubs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drubbing |
| Quá khứ phân từ | drubbed |
| Quá khứ | drubbed |
Họ từ của drub
Câu ví dụ với drub
- We gave the enemy a drubbing. Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
drub nghĩa là gì?
drub (ngoại động từ) nghĩa là nện, giã.
drub phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drub: giọng Anh (UK) /dɹʌb/, giọng Mỹ (US) /dɹʌb/.