TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drub

UK/dɹʌb/ US/dɹʌb/ giọng máy của trình duyệt

drub nghĩa là nện, giã.

Nghĩa của drub

Ngoại động từ

  1. Nện, giã, quật, đánh đòn.
    • to drub something into somebodynện cho một trận để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
    • to drub something out of somebodynện cho ai một trận để bắt phải khai ra cái gì
  2. Đánh bại không còn manh giáp.

Dạng từ của drub

Số nhiềudrubs
Ngôi thứ ba số ítdrubs
Hiện tại phân từ (-ing)drubbing
Quá khứ phân từdrubbed
Quá khứdrubbed

Họ từ của drub

Câu ví dụ với drub

  • We gave the enemy a drubbing. Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

drub nghĩa là gì?

drub (ngoại động từ) nghĩa là nện, giã.

drub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drub: giọng Anh (UK) /dɹʌb/, giọng Mỹ (US) /dɹʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.