dry-clean
US/ˈdrɑɪ.ˌklin/
giọng máy của trình duyệt
dry-clean nghĩa là tẩy khô, tẩy hoá học.
Nghĩa của dry-clean
Ngoại động từ
- Tẩy khô, tẩy hoá học (quần áo...).
Dạng từ của dry-clean
| Ngôi thứ ba số ít | dry cleans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dry cleaning |
| Quá khứ phân từ | dry cleaned |
| Quá khứ | dry cleaned |
Câu hỏi thường gặp
dry-clean nghĩa là gì?
dry-clean (ngoại động từ) nghĩa là tẩy khô, tẩy hoá học.
dry-clean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dry-clean: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.ˌklin/.