TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dry-clean

US/ˈdrɑɪ.ˌklin/ giọng máy của trình duyệt

dry-clean nghĩa là tẩy khô, tẩy hoá học.

Nghĩa của dry-clean

Ngoại động từ

  1. Tẩy khô, tẩy hoá học (quần áo...).

Dạng từ của dry-clean

Ngôi thứ ba số ítdry cleans
Hiện tại phân từ (-ing)dry cleaning
Quá khứ phân từdry cleaned
Quá khứdry cleaned

Câu hỏi thường gặp

dry-clean nghĩa là gì?

dry-clean (ngoại động từ) nghĩa là tẩy khô, tẩy hoá học.

dry-clean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dry-clean: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.ˌklin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.