TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dry-nurse

US/ˈdrɑɪ.ˈnɜːs/ giọng máy của trình duyệt

dry-nurse nghĩa là vú nuôi bộ, nuôi bộ.

Nghĩa của dry-nurse

Danh từ

  1. Vú nuôi bộ (không cho bú sữa).

Ngoại động từ

  1. Nuôi bộ (không cho bú sữa).

Dạng từ của dry-nurse

Số nhiềudry nurses
Ngôi thứ ba số ítdry nurses
Hiện tại phân từ (-ing)dry nursing
Quá khứ phân từdry nursed
Quá khứdry nursed

Câu hỏi thường gặp

dry-nurse nghĩa là gì?

dry-nurse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vú nuôi bộ, nuôi bộ.

dry-nurse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dry-nurse: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.ˈnɜːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.