dry-nurse
US/ˈdrɑɪ.ˈnɜːs/
giọng máy của trình duyệt
dry-nurse nghĩa là vú nuôi bộ, nuôi bộ.
Nghĩa của dry-nurse
Danh từ
- Vú nuôi bộ (không cho bú sữa).
Ngoại động từ
- Nuôi bộ (không cho bú sữa).
Dạng từ của dry-nurse
| Số nhiều | dry nurses |
| Ngôi thứ ba số ít | dry nurses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dry nursing |
| Quá khứ phân từ | dry nursed |
| Quá khứ | dry nursed |
Câu hỏi thường gặp
dry-nurse nghĩa là gì?
dry-nurse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vú nuôi bộ, nuôi bộ.
dry-nurse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dry-nurse: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.ˈnɜːs/.