dry-salt
US/ˈdrɑɪ.ˈsɔlt/ giọng máy của trình duyệt
dry-salt nghĩa là muối khô, sấy khô.
Nghĩa của dry-salt
Ngoại động từ
- Muối khô, sấy khô (thịt...).
Dạng từ của dry-salt
| Ngôi thứ ba số ít | dry-salts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dry-salting |
| Quá khứ phân từ | dry-salted |
| Quá khứ | dry-salted |
Câu hỏi thường gặp
dry-salt nghĩa là gì?
dry-salt (ngoại động từ) nghĩa là muối khô, sấy khô.
dry-salt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dry-salt: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.ˈsɔlt/.