dryly
UK/ˈdɹaɪ.li/
US/ˈdɹaɪ.li/
giọng máy của trình duyệt
dryly nghĩa là khô, khô cạn, khô khan, vô vị.
Nghĩa của dryly
Phó từ
- Khô, khô cạn, khô ráo.
- Khô khan, vô vị, không thú vị.
- Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.
Dạng từ của dryly
| So sánh hơn | more dryly |
| So sánh nhất | most dryly |
Câu hỏi thường gặp
dryly nghĩa là gì?
dryly (phó từ) nghĩa là khô, khô cạn, khô khan, vô vị.
dryly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dryly: giọng Anh (UK) /ˈdɹaɪ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹaɪ.li/.