TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dryopithecine

US/ˌdrɑɪ.oʊ.ˈpɪ.θə.ˌsɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

dryopithecine nghĩa là vượn rừng rậm, vượn driopitec.

Nghĩa của dryopithecine

Danh từ

  1. Vượn rừng rậm; vượn driopitec (hoá thạch).

Tính từ

  1. Thuộc vượn rừng rậm; thuộc vượn driopitec.

Dạng từ của dryopithecine

Số nhiềudryopithecines

Câu hỏi thường gặp

dryopithecine nghĩa là gì?

dryopithecine (danh từ, tính từ) nghĩa là vượn rừng rậm, vượn driopitec.

dryopithecine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dryopithecine: giọng Mỹ (US) /ˌdrɑɪ.oʊ.ˈpɪ.θə.ˌsɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.