TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dual processor

US/ˈduː.əl ˈprɑː.ˌsɛ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

dual processor nghĩa là bộ xử lý kép.

Nghĩa của dual processor

Danh từ

  1. Tech Bộ xử lý kép.

Câu hỏi thường gặp

dual processor nghĩa là gì?

dual processor (danh từ) nghĩa là bộ xử lý kép.

dual processor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dual processor: giọng Mỹ (US) /ˈduː.əl ˈprɑː.ˌsɛ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.