duck-out
US/ˈdək.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
duck-out nghĩa là sự đào ngũ.
Nghĩa của duck-out
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ.
Dạng từ của duck-out
| Ngôi thứ ba số ít | ducks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ducking out |
| Quá khứ phân từ | ducked out |
| Quá khứ | ducked out |
Câu hỏi thường gặp
duck-out nghĩa là gì?
duck-out (danh từ) nghĩa là sự đào ngũ.
duck-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duck-out: giọng Mỹ (US) /ˈdək.ˈɑʊt/.