TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duck-out

US/ˈdək.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

duck-out nghĩa là sự đào ngũ.

Nghĩa của duck-out

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ.

Dạng từ của duck-out

Ngôi thứ ba số ítducks out
Hiện tại phân từ (-ing)ducking out
Quá khứ phân từducked out
Quá khứducked out

Câu hỏi thường gặp

duck-out nghĩa là gì?

duck-out (danh từ) nghĩa là sự đào ngũ.

duck-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duck-out: giọng Mỹ (US) /ˈdək.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.