dungeon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdʌn.d͡ʒən/
US/ˈdʌn.d͡ʒən/
giọng máy của trình duyệt
dungeon nghĩa là ngục tối, hầm tù, nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.
Nghĩa của dungeon
Danh từ
- Như Donjon.
- Ngục tối, hầm tù.
Ngoại động từ
- Nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.
Dạng từ của dungeon
| Số nhiều | dungeons |
| Ngôi thứ ba số ít | dungeons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dungeoning |
| Quá khứ phân từ | dungeoned |
| Quá khứ | dungeoned |
Câu hỏi thường gặp
dungeon nghĩa là gì?
dungeon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngục tối, hầm tù, nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.
dungeon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dungeon: giọng Anh (UK) /ˈdʌn.d͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌn.d͡ʒən/.