TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dungeon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdʌn.d͡ʒən/ US/ˈdʌn.d͡ʒən/ giọng máy của trình duyệt

dungeon nghĩa là ngục tối, hầm tù, nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.

Nghĩa của dungeon

Danh từ

  1. Như Donjon.
  2. Ngục tối, hầm tù.

Ngoại động từ

  1. Nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.

Dạng từ của dungeon

Số nhiềudungeons
Ngôi thứ ba số ítdungeons
Hiện tại phân từ (-ing)dungeoning
Quá khứ phân từdungeoned
Quá khứdungeoned

Câu hỏi thường gặp

dungeon nghĩa là gì?

dungeon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngục tối, hầm tù, nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.

dungeon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dungeon: giọng Anh (UK) /ˈdʌn.d͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌn.d͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.