dungy
UK/ˈdʌŋi/
US/ˈdʌŋi/
giọng máy của trình duyệt
dungy nghĩa là có phân, bẩn thỉu.
Nghĩa của dungy
Tính từ
- Có phân; bẩn thỉu.
Dạng từ của dungy
| So sánh hơn | dungier |
| So sánh nhất | dungiest |
Câu hỏi thường gặp
dungy nghĩa là gì?
dungy (tính từ) nghĩa là có phân, bẩn thỉu.
dungy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dungy: giọng Anh (UK) /ˈdʌŋi/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌŋi/.