TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dusting

UK/ˈdʌstɪŋ/ US/ˈdʌstɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

dusting nghĩa là sự quét bụi, sự phủi bụi, trận đòn.

Nghĩa của dusting

Danh từ

  1. Sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi.
  2. Từ lóng Trận đòn.
    • to give someone a dustingnện cho ai một trận, sửa cho ai một trận
  3. Từ lóng Sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển).

Dạng từ của dusting

Số nhiềudustings

Họ từ của dusting

Câu hỏi thường gặp

dusting nghĩa là gì?

dusting (danh từ) nghĩa là sự quét bụi, sự phủi bụi, trận đòn.

dusting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dusting: giọng Anh (UK) /ˈdʌstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌstɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.