TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dutchwoman

UK/ˈdʌt͡ʃˌwʊmən/ US/ˈdʌt͡ʃˌwʊmən/ giọng máy của trình duyệt

dutchwoman nghĩa là Người đàn bà Hà-Lan.

Nghĩa của dutchwoman

Danh từ

  1. Người đàn bà Hà-Lan.

Dạng từ của dutchwoman

Số nhiềuDutchwomen

Họ từ của dutchwoman

Câu hỏi thường gặp

dutchwoman nghĩa là gì?

dutchwoman (danh từ) nghĩa là Người đàn bà Hà-Lan.

dutchwoman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dutchwoman: giọng Anh (UK) /ˈdʌt͡ʃˌwʊmən/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌt͡ʃˌwʊmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.