dutiable
US/ˈduː.ti.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
dutiable nghĩa là Phải nộp thuế phải đóng thuế.
Nghĩa của dutiable
Tính từ
- Phải nộp thuế phải đóng thuế.
Dạng từ của dutiable
| Số nhiều | dutiables |
Câu hỏi thường gặp
dutiable nghĩa là gì?
dutiable (tính từ) nghĩa là Phải nộp thuế phải đóng thuế.
dutiable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dutiable: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ti.ə.bəl/.