dynamic scheduling
US/dɑɪ.ˈnæ.mɪk ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
dynamic scheduling nghĩa là Định thời biểu động = dynamic dispatching.
Nghĩa của dynamic scheduling
Danh từ
- Tech Định thời biểu động = dynamic dispatching.
Câu hỏi thường gặp
dynamic scheduling nghĩa là gì?
dynamic scheduling (danh từ) nghĩa là Định thời biểu động = dynamic dispatching.
dynamic scheduling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamic scheduling: giọng Mỹ (US) /dɑɪ.ˈnæ.mɪk ˈskɛ.ˌdʒuː.liɳ/.