TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dynamometric

giọng máy của trình duyệt

dynamometric nghĩa là cái đo lực, phép đo lực.

Nghĩa của dynamometric

Tính từ

  1. Thuộc Cái đo lực; (thuộc) phép đo lực.

Câu hỏi thường gặp

dynamometric nghĩa là gì?

dynamometric (tính từ) nghĩa là cái đo lực, phép đo lực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.