TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dysgenic

UK/dɪsˈd͡ʒɛn.ɪk/ US/dɪsˈd͡ʒɛn.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

dysgenic nghĩa là hại sinh.

Nghĩa của dysgenic

Tính từ

  1. Hại sinh (có hại cho nòi giống).

Dạng từ của dysgenic

So sánh hơnmore dysgenic
So sánh nhấtmost dysgenic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dysgenic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dysgenic

Câu hỏi thường gặp

dysgenic nghĩa là gì?

dysgenic (tính từ) nghĩa là hại sinh.

dysgenic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dysgenic: giọng Anh (UK) /dɪsˈd͡ʒɛn.ɪk/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈd͡ʒɛn.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.