dysgenic
UK/dɪsˈd͡ʒɛn.ɪk/
US/dɪsˈd͡ʒɛn.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
dysgenic nghĩa là hại sinh.
Nghĩa của dysgenic
Tính từ
- Hại sinh (có hại cho nòi giống).
Dạng từ của dysgenic
| So sánh hơn | more dysgenic |
| So sánh nhất | most dysgenic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dysgenic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dysgenic
Câu hỏi thường gặp
dysgenic nghĩa là gì?
dysgenic (tính từ) nghĩa là hại sinh.
dysgenic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysgenic: giọng Anh (UK) /dɪsˈd͡ʒɛn.ɪk/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈd͡ʒɛn.ɪk/.