TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dyslalia

US/dɪsˈleɪliə/ giọng máy của trình duyệt

dyslalia nghĩa là tật nói ngọng.

Nghĩa của dyslalia

Danh từ

  1. Y học Tật nói ngọng.

Dạng từ của dyslalia

Số nhiềudyslalias

Câu hỏi thường gặp

dyslalia nghĩa là gì?

dyslalia (danh từ) nghĩa là tật nói ngọng.

dyslalia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dyslalia: giọng Mỹ (US) /dɪsˈleɪliə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.