TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dystrophic

US/dɪs.ˈtroʊ.fɪk/ giọng máy của trình duyệt

dystrophic nghĩa là Thuộc sự loạn dưỡng.

Nghĩa của dystrophic

Tính từ

  1. Thuộc sự loạn dưỡng.

Dạng từ của dystrophic

So sánh hơnmore dystrophic
So sánh nhấtmost dystrophic

Câu hỏi thường gặp

dystrophic nghĩa là gì?

dystrophic (tính từ) nghĩa là Thuộc sự loạn dưỡng.

dystrophic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dystrophic: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈtroʊ.fɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.