TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

e-commerce

US/iˈkɑmɚs/ giọng máy của trình duyệt

e-commerce nghĩa là thương mại điện tử.

Nghĩa của e-commerce

Danh từ

  1. Thương mại điện tử.

Câu hỏi thường gặp

e-commerce nghĩa là gì?

e-commerce (danh từ) nghĩa là thương mại điện tử.

e-commerce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của e-commerce: giọng Mỹ (US) /iˈkɑmɚs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.