TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eagle-eyed

UK/ˌiːɡlˈʌɪd/ US/ˌiːɡlˈʌɪd/ giọng máy của trình duyệt

eagle-eyed nghĩa là có mắt diều hâu, tinh mắt.

Nghĩa của eagle-eyed

Tính từ

  1. Có mắt diều hâu, tinh mắt.

Dạng từ của eagle-eyed

So sánh hơnmore eagle-eyed
So sánh nhấtmost eagle-eyed

Câu hỏi thường gặp

eagle-eyed nghĩa là gì?

eagle-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt diều hâu, tinh mắt.

eagle-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eagle-eyed: giọng Anh (UK) /ˌiːɡlˈʌɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌiːɡlˈʌɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.