eagle-eyed
UK/ˌiːɡlˈʌɪd/
US/ˌiːɡlˈʌɪd/
giọng máy của trình duyệt
eagle-eyed nghĩa là có mắt diều hâu, tinh mắt.
Nghĩa của eagle-eyed
Tính từ
- Có mắt diều hâu, tinh mắt.
Dạng từ của eagle-eyed
| So sánh hơn | more eagle-eyed |
| So sánh nhất | most eagle-eyed |
Câu hỏi thường gặp
eagle-eyed nghĩa là gì?
eagle-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt diều hâu, tinh mắt.
eagle-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eagle-eyed: giọng Anh (UK) /ˌiːɡlˈʌɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌiːɡlˈʌɪd/.