TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ear-piece

US/ˈɪr.ˈpis/ giọng máy của trình duyệt

ear-piece nghĩa là cái gọng kính.

Nghĩa của ear-piece

Danh từ

  1. Bộ phận của một máy đặt bên tai để nghe.
  2. Cái gọng kính.

Câu hỏi thường gặp

ear-piece nghĩa là gì?

ear-piece (danh từ) nghĩa là cái gọng kính.

ear-piece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ear-piece: giọng Mỹ (US) /ˈɪr.ˈpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.