TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

easy-chair

US/ˈiːziˌtʃɛr/ giọng máy của trình duyệt

easy-chair nghĩa là ghế có tay dựa.

Nghĩa của easy-chair

Danh từ

  1. Ghế có tay dựa.

Dạng từ của easy-chair

Số nhiềueasy chairs

Câu hỏi thường gặp

easy-chair nghĩa là gì?

easy-chair (danh từ) nghĩa là ghế có tay dựa.

easy-chair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của easy-chair: giọng Mỹ (US) /ˈiːziˌtʃɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.