echidna
UK/əˈkɪdnə/
US/əˈkɪdnə/
giọng máy của trình duyệt
echidna nghĩa là thú lông nhím.
Nghĩa của echidna
Danh từ
- Động vật học Thú lông nhím (đơn huyệt).
Dạng từ của echidna
| Số nhiều | echidnas |
Câu hỏi thường gặp
echidna nghĩa là gì?
echidna (danh từ) nghĩa là thú lông nhím.
echidna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của echidna: giọng Anh (UK) /əˈkɪdnə/, giọng Mỹ (US) /əˈkɪdnə/.