echinoid
UK/ˈɛk.əˌnɔɪd/
US/ˈɛk.əˌnɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
echinoid nghĩa là giống nhím biển.
Nghĩa của echinoid
Tính từ
- Giống nhím biển.
Danh từ
- Động vật Động vật giống nhím biển.
Dạng từ của echinoid
| Số nhiều | echinoids |
Câu hỏi thường gặp
echinoid nghĩa là gì?
echinoid (tính từ, danh từ) nghĩa là giống nhím biển.
echinoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của echinoid: giọng Anh (UK) /ˈɛk.əˌnɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.əˌnɔɪd/.