TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

echinoid

UK/ˈɛk.əˌnɔɪd/ US/ˈɛk.əˌnɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

echinoid nghĩa là giống nhím biển.

Nghĩa của echinoid

Tính từ

  1. Giống nhím biển.

Danh từ

  1. Động vật Động vật giống nhím biển.

Dạng từ của echinoid

Số nhiềuechinoids

Câu hỏi thường gặp

echinoid nghĩa là gì?

echinoid (tính từ, danh từ) nghĩa là giống nhím biển.

echinoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của echinoid: giọng Anh (UK) /ˈɛk.əˌnɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.əˌnɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.