TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

echo-image

US/ˈɛ.ˌkoʊ.ˈɪ.mɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

echo-image nghĩa là ảnh nổi, hình dội.

Nghĩa của echo-image

Danh từ

  1. Ảnh nổi.
  2. Tech Hình dội.

Câu hỏi thường gặp

echo-image nghĩa là gì?

echo-image (danh từ) nghĩa là ảnh nổi, hình dội.

echo-image phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của echo-image: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.ˌkoʊ.ˈɪ.mɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.