economic growth
US/ ˈɡroʊθ/
giọng máy của trình duyệt
economic growth nghĩa là tăng trưởng kinh tế, sự tăng trưởng kinh tế.
Nghĩa của economic growth
Danh từ
- Kinh tế học Tăng trưởng kinh tế.
Dạng từ của economic growth
| Số nhiều | economic growths |
Câu hỏi thường gặp
economic growth nghĩa là gì?
economic growth (danh từ) nghĩa là tăng trưởng kinh tế, sự tăng trưởng kinh tế.
economic growth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của economic growth: giọng Mỹ (US) / ˈɡroʊθ/.