TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ectopic

US/ɛk.ˈtɑː.pɪk/ giọng máy của trình duyệt

ectopic nghĩa là lạc vị trí, lệch vị trí.

Nghĩa của ectopic

Tính từ

  1. Lạc vị trí, lệch vị trí.

Dạng từ của ectopic

So sánh hơnmore ectopic
So sánh nhấtmost ectopic
Số nhiềuectopics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ectopic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ectopic nghĩa là gì?

ectopic (tính từ) nghĩa là lạc vị trí, lệch vị trí.

ectopic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ectopic: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˈtɑː.pɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.