ectopic
US/ɛk.ˈtɑː.pɪk/
giọng máy của trình duyệt
ectopic nghĩa là lạc vị trí, lệch vị trí.
Nghĩa của ectopic
Tính từ
- Lạc vị trí, lệch vị trí.
Dạng từ của ectopic
| So sánh hơn | more ectopic |
| So sánh nhất | most ectopic |
| Số nhiều | ectopics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ectopic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ectopic nghĩa là gì?
ectopic (tính từ) nghĩa là lạc vị trí, lệch vị trí.
ectopic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ectopic: giọng Mỹ (US) /ɛk.ˈtɑː.pɪk/.