TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edging

UK/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/ US/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

edging nghĩa là sự viền, sự làm bờ, viền, bờ.

Nghĩa của edging

Danh từ

  1. Sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ.
  2. Viền, bờ, gờ.

Dạng từ của edging

Số nhiềuedgings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với edging

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

edging nghĩa là gì?

edging (danh từ) nghĩa là sự viền, sự làm bờ, viền, bờ.

edging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edging: giọng Anh (UK) /ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.