edging
UK/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/
US/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
edging nghĩa là sự viền, sự làm bờ, viền, bờ.
Nghĩa của edging
Danh từ
- Sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ.
- Viền, bờ, gờ.
Dạng từ của edging
| Số nhiều | edgings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với edging
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
edging nghĩa là gì?
edging (danh từ) nghĩa là sự viền, sự làm bờ, viền, bờ.
edging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edging: giọng Anh (UK) /ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/.