edifying
UK/ˈɛd.ɪˌfaɪ.ɪŋ/
US/ˈɛd.ɪˌfaɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
edifying nghĩa là khai trí.
Nghĩa của edifying
Tính từ
- Có tính cách giáo dục, khai trí.
Dạng từ của edifying
| So sánh hơn | more edifying |
| So sánh nhất | most edifying |
| Số nhiều | edifyings |
Họ từ của edifying
Câu hỏi thường gặp
edifying nghĩa là gì?
edifying (tính từ) nghĩa là khai trí.
edifying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edifying: giọng Anh (UK) /ˈɛd.ɪˌfaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd.ɪˌfaɪ.ɪŋ/.