TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effectuate

US/ɪ.ˈfɛk.tʃə.ˌweɪt/ giọng máy của trình duyệt

effectuate nghĩa là thực hiện, đem lại.

Nghĩa của effectuate

Ngoại động từ

  1. Thực hiện, đem lại.

Dạng từ của effectuate

Ngôi thứ ba số íteffectuates
Hiện tại phân từ (-ing)effectuating
Quá khứ phân từeffectuated
Quá khứeffectuated

Câu hỏi thường gặp

effectuate nghĩa là gì?

effectuate (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, đem lại.

effectuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effectuate: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈfɛk.tʃə.ˌweɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.