effectuate
US/ɪ.ˈfɛk.tʃə.ˌweɪt/
giọng máy của trình duyệt
effectuate nghĩa là thực hiện, đem lại.
Nghĩa của effectuate
Ngoại động từ
- Thực hiện, đem lại.
Dạng từ của effectuate
| Ngôi thứ ba số ít | effectuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | effectuating |
| Quá khứ phân từ | effectuated |
| Quá khứ | effectuated |
Câu hỏi thường gặp
effectuate nghĩa là gì?
effectuate (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, đem lại.
effectuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effectuate: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈfɛk.tʃə.ˌweɪt/.