TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

efficient resource allocation

US/ ˌæ.lə.ˈkeɪ.ʃən// giọng máy của trình duyệt

efficient resource allocation nghĩa là Sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả.

Nghĩa của efficient resource allocation

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp

efficient resource allocation nghĩa là gì?

efficient resource allocation (danh từ) nghĩa là Sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả.

efficient resource allocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của efficient resource allocation: giọng Mỹ (US) / ˌæ.lə.ˈkeɪ.ʃən//.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.