TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

egg-dance

US/ˈɛɡ.ˈdænts/ giọng máy của trình duyệt

egg-dance nghĩa là điệu nhảy trứng, công việc phức tạp, công việc hắc búa.

Nghĩa của egg-dance

Danh từ

  1. Điệu nhảy trứng (nhảy bịt mắt trên sàn có trứng).
  2. Nghĩa bóng Công việc phức tạp, công việc hắc búa.

Dạng từ của egg-dance

Số nhiềuegg dances

Câu hỏi thường gặp

egg-dance nghĩa là gì?

egg-dance (danh từ) nghĩa là điệu nhảy trứng, công việc phức tạp, công việc hắc búa.

egg-dance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của egg-dance: giọng Mỹ (US) /ˈɛɡ.ˈdænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.