TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eidetic

UK/aɪˈdɛtɪk/ US/aɪˈdɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

eidetic nghĩa là Nhớ chính xác những hình ảnh thị giác.

Nghĩa của eidetic

Tính từ

  1. Nhớ chính xác những hình ảnh thị giác.
    • eidetic memorytrí nhớ chính xác những hình ảnh thị giác

Dạng từ của eidetic

So sánh hơnmore eidetic
So sánh nhấtmost eidetic

Câu hỏi thường gặp

eidetic nghĩa là gì?

eidetic (tính từ) nghĩa là Nhớ chính xác những hình ảnh thị giác.

eidetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eidetic: giọng Anh (UK) /aɪˈdɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.