elasticity
UK/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/
US/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
elasticity nghĩa là tính co giãn, tính đàn hồi, tính nhún nhẩy.
Nghĩa của elasticity
Danh từ
- physics Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.
- Tính nhún nhẩy.
- Tính bồng bột, tính bốc đồng.
- Tính dễ tự tha thứ (lương tâm).
Dạng từ của elasticity
| Số nhiều | elasticities |
Họ từ của elasticity
Cụm từ, thành ngữ với elasticity
- elasticity of demand — Độ co giãn của cầu.
- elasticity of input substitution — Độ co giãn của sự thay thế đầu vào.
Câu hỏi thường gặp
elasticity nghĩa là gì?
elasticity (danh từ) nghĩa là tính co giãn, tính đàn hồi, tính nhún nhẩy.
elasticity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elasticity: giọng Anh (UK) /ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/.