electrogram
US/ɪ.ˈlɛk.trə.ˌɡræm/
giọng máy của trình duyệt
electrogram nghĩa là điện đồ, biểu đồ dòng điện.
Nghĩa của electrogram
Danh từ
- Điện đồ; biểu đồ dòng điện.
Dạng từ của electrogram
| Số nhiều | electrograms |
Câu hỏi thường gặp
electrogram nghĩa là gì?
electrogram (danh từ) nghĩa là điện đồ, biểu đồ dòng điện.
electrogram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electrogram: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.trə.ˌɡræm/.