TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrogram

US/ɪ.ˈlɛk.trə.ˌɡræm/ giọng máy của trình duyệt

electrogram nghĩa là điện đồ, biểu đồ dòng điện.

Nghĩa của electrogram

Danh từ

  1. Điện đồ; biểu đồ dòng điện.

Dạng từ của electrogram

Số nhiềuelectrograms

Câu hỏi thường gặp

electrogram nghĩa là gì?

electrogram (danh từ) nghĩa là điện đồ, biểu đồ dòng điện.

electrogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrogram: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.trə.ˌɡræm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.