TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrolier

UK/ɪˌlɛk.tɹəˈlɪ.ə/ US/əˌlɛk.tɹəˈlɪ.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

electrolier nghĩa là chùm đèn điện.

Nghĩa của electrolier

Danh từ

  1. Chùm đèn điện.

Dạng từ của electrolier

Số nhiềuelectroliers

Câu hỏi thường gặp

electrolier nghĩa là gì?

electrolier (danh từ) nghĩa là chùm đèn điện.

electrolier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrolier: giọng Anh (UK) /ɪˌlɛk.tɹəˈlɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /əˌlɛk.tɹəˈlɪ.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.