electrolytic capacitor
US/ɪ.ˌlɛk.trə.ˈlɪ.tɪk kə.ˈpæ.sə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
electrolytic capacitor nghĩa là Bộ điện dung bằng điện giải.
Nghĩa của electrolytic capacitor
Danh từ
- Tech Bộ điện dung bằng điện giải.
Dạng từ của electrolytic capacitor
| Số nhiều | electrolytic capacitors |
Câu hỏi thường gặp
electrolytic capacitor nghĩa là gì?
electrolytic capacitor (danh từ) nghĩa là Bộ điện dung bằng điện giải.
electrolytic capacitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electrolytic capacitor: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌlɛk.trə.ˈlɪ.tɪk kə.ˈpæ.sə.tɜː/.