electrolyze
US/ɪ.ˈlɛk.trə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
electrolyze nghĩa là điện phân.
Nghĩa của electrolyze
Ngoại động từ
- Hoá học Điện phân.
Dạng từ của electrolyze
| Ngôi thứ ba số ít | electrolyzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | electrolyzing |
| Quá khứ phân từ | electrolyzed |
| Quá khứ | electrolyzed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với electrolyze
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
electrolyze nghĩa là gì?
electrolyze (ngoại động từ) nghĩa là điện phân.
electrolyze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electrolyze: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.trə.ˌlɑɪz/.