TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electron camera

US/ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn ˈkæm.rə/ giọng máy của trình duyệt

electron camera nghĩa là Máy thu hình điện tử.

Nghĩa của electron camera

Danh từ

  1. Tech Máy thu hình điện tử.

Câu hỏi thường gặp

electron camera nghĩa là gì?

electron camera (danh từ) nghĩa là Máy thu hình điện tử.

electron camera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electron camera: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn ˈkæm.rə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.