TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electron illuminating system

US/ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn ɪ.ˈluː.mə.ntiɳ ˈsɪs.təm/ giọng máy của trình duyệt

electron illuminating system nghĩa là Hệ thống chiếu sáng điện tử.

Nghĩa của electron illuminating system

Danh từ

  1. Tech Hệ thống chiếu sáng điện tử.

Câu hỏi thường gặp

electron illuminating system nghĩa là gì?

electron illuminating system (danh từ) nghĩa là Hệ thống chiếu sáng điện tử.

electron illuminating system phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electron illuminating system: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn ɪ.ˈluː.mə.ntiɳ ˈsɪs.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.